Suy Niệm Lời Chúa

Suy Niệm Lời Chúa

Chưa rõ tác giảĐọc: Dòng Đa Minh39 giờ 35 phút391 phân đoạn
ZaloFacebook
Mở trong app →

Nội dung 20 tập:

  • Thứ Ba Tuần XXII Mùa Thường Niên | Lc 4,31-37 — Tin mừng Chúa Giêsu Kitô theo thánh Luca (4,31-37) 31 Khi ấy, Đức Giê-su xuống Ca-phác-na-um, một thành miền Ga-li-lê, và ngày sa-bát, Người giảng dạy dân chúng. 32 Họ sửng sốt về cách Người giảng dạy…
  • Thứ Tư Tuần XXII Mùa Thường Niên | Lc 4,38-44 — Tin mừng Chúa Giêsu Kitô theo thánh Luca (4,38-44) 38 Khi ấy, Đức Giê-su rời khỏi hội đường, đi vào nhà ông Si-môn. Bấy giờ, bà mẹ vợ ông Si-môn đang bị sốt nặng. Họ xin Người chữa bà. 39 Đức Giê-su c…
  • Thứ Năm Tuần XXII Mùa Thường Niên | Lc 5,1-11 — Tin mừng Chúa Giêsu Kitô theo thánh Luca (5,1-11) 1 Khi ấy, Đức Giê-su đang đứng ở bờ hồ Ghen-nê-xa-rét, dân chúng chen lấn nhau đến gần Người để nghe lời Thiên Chúa. 2 Người thấy hai chiếc thuyền đậu…
  • Thứ Sáu Tuần XXII Mùa Thường Niên | Lc 5,33-39 — Tin mừng Chúa Giêsu Kitô theo thánh Luca (5,33-39) 33 Khi ấy, các người Pha-ri-sêu và các kinh sư nói với Đức Giê-su rằng: “Môn đệ ông Gio-an năng ăn chay cầu nguyện, môn đệ người Pha-ri-sêu cũng thế,…
  • Thứ Bảy Tuần XXII Mùa Thường Niên | Lc 6,1-5 — Tin mừng Chúa Giêsu Kitô theo thánh Luca (6,1-5) 1 Vào một ngày sa-bát, Đức Giê-su đi băng qua một cánh đồng lúa; các môn đệ bứt lúa, vò trong tay mà ăn. 2 Nhưng có mấy người Pha-ri-sêu nói: “Tại sao …
  • Chúa Nhật Tuần XXIII Mùa Thường Niên | Mt 18,15-20 — Tin mừng Chúa Giêsu Kitô theo thánh Matthêu (18,15-20) 15 Khi ấy, Đức Giê-su nói với các môn đệ rằng: “Nếu người anh em của anh trót phạm tội, thì anh hãy đi sửa lỗi nó, một mình anh với nó mà thôi. N…
  • Thứ Hai Tuần XXIII Mùa Thường Niên | Lc 6,6-11 — Tin mừng Chúa Giêsu Kitô theo thánh Luca (6,6-11) 6 Một ngày sa-bát, Đức Giê-su vào hội đường và giảng dạy. Ở đó có một người bị khô bại tay phải. 7 Các kinh sư và những người Pha-ri-sêu rình xem Đức …
  • Thứ Ba Tuần XXIII Mùa Thường Niên | Mt 1,1-16.18-23 — Tin mừng Chúa Giêsu Kitô theo thánh Matthêu (1,1-16.18-23) 1 Đây là gia phả Đức Giê-su Ki-tô, con cháu vua Đa-vít, con cháu tổ phụ Áp-ra-ham: 2 Ông Áp-ra-ham sinh I-xa-ác; I-xa-ác sinh Gia-cóp; Gia-có…
  • Thứ Tư Tuần XXIII Mùa Thường Niên | Lc 6,20-26 — Tin mừng Chúa Giêsu Kitô theo thánh Luca (6,20-26) 20 Khi ấy, Đức Giê-su dừng lại ở một chỗ đất bằng. Nơi đây có đông đảo dân chúng tìm đến với Người. Đức Giê-su ngước mắt lên nhìn các môn đệ và nói: …
  • Thứ Năm Tuần XXIII Mùa Thường Niên | Lc 6,27-38 — Tin mừng Chúa Giêsu Kitô theo thánh Luca (6,27-38) 27 Khi ấy, Đức Giê-su nói với các môn đệ rằng: “Thầy nói với anh em là những người đang nghe Thầy đây: hãy yêu kẻ thù và làm ơn cho kẻ ghét anh em, 2…
  • Thứ Sáu Tuần XXIII Mùa Thường Niên | Lc 6,39-42 — Tin mừng Chúa Giêsu Kitô theo thánh Luca (6,39-42) 39 Khi ấy, Đức Giê-su kể cho môn đệ dụ ngôn này: “Mù mà lại dắt mù được sao? Lẽ nào cả hai lại không sa xuống hố? 40 Học trò không hơn thầy, có học h…
  • Thứ Bảy Tuần XXIII Mùa Thường Niên | Lc 6,43-49 — Tin mừng Chúa Giêsu Kitô theo thánh Luca (6,43-49) 43 Khi ấy, Đức Giê-su nói với các môn đệ rằng: “Không có cây nào tốt mà lại sinh quả sâu, cũng chẳng có cây nào sâu mà lại sinh quả tốt. 44 Thật vậy,…
  • Chúa Nhật Tuần XXIV Mùa Thường Niên | Mt 18,21-35 — Tin mừng Chúa Giêsu Kitô theo thánh Matthêu (18,21-35) 21 Khi ấy, ông Phê-rô đến gần Đức Giê-su mà hỏi rằng: “Thưa Ngài, nếu anh em con cứ xúc phạm đến con, thì con phải tha đến mấy lần? Có phải đến b…
  • Thứ Hai Tuần XXIV Mùa Thường Niên | Ga 3,13-17 — Tin mừng Chúa Giêsu Kitô theo thánh Gioan (3,13-17) 13 Khi ấy, Đức Giê-su nói với ông Ni-cô-đê-mô rằng: “Không ai đã lên trời, ngoại trừ Con Người, Đấng từ trời xuống. 14 Như ông Mô-sê đã giương cao c…
  • Thứ Ba Tuần XXIV Mùa Thường Niên | Lc 2,33-35 — Tin mừng Chúa Giêsu Kitô theo thánh Luca (2,33-35) Khi ấy, 33 Cha và mẹ Hài nhi ngạc nhiên vì những lời ông Si-mê-ôn vừa nói về Người.34 Ông Si-mê-ôn chúc phúc cho hai ông bà, và nói với bà Ma-ri-a, m…
  • Thứ Tư Tuần XXIV Mùa Thường Niên | Lc 7,31-35 — Tin mừng Chúa Giêsu Kitô theo thánh Luca (7,31-35) 31 Khi ấy, Đức Giê-su nói với đám đông về ông Gio-an rằng: “Tôi phải ví người thế hệ này với ai? Họ giống ai? 32 Họ giống như lũ trẻ ngồi ngoài chợ g…
  • Thứ Năm Tuần XXIV Mùa Thường Niên | Lc 7,36-50 — Tin mừng Chúa Giêsu Kitô theo thánh Luca (7,36-50) 36 Khi ấy, có người thuộc nhóm Pha-ri-sêu mời Đức Giê-su dùng bữa với mình. Đức Giê-su đến nhà người Pha-ri-sêu ấy và vào bàn ăn. 37 Bỗng một phụ nữ …
  • Thứ Sáu Tuần XXIV Mùa Thường Niên | Lc 8,1-3 — Tin mừng Chúa Giêsu Kitô theo thánh Luca (8,1-3) 1 Khi ấy, Đức Giê-su rảo qua các thành phố, làng mạc, rao giảng và loan báo Tin mừng Nước Thiên Chúa. Cùng đi với Người, có Nhóm Mười Hai 2 và mấy ngườ…
  • Chúa Nhật Tuần XXV Mùa Thường Niên | Mt 20, 1-16a — Tin mừng Chúa Giêsu Kitô theo thánh Matthêu (20, 1-16a) 1 Khi ấy, Đức Giê-su nói: “Nước Trời giống như chuyện gia chủ kia, vừa tảng sáng đã ra mướn thợ vào làm việc trong vườn nho của mình. 2 Sau khi …
  • Thứ Hai Tuần XXV Mùa Thường Niên | Mt 9,9-13 — Tin mừng Chúa Giêsu Kitô theo thánh Matthêu (9,9-13) 9 Bỏ nơi ấy, Đức Giê-su đi ngang qua trạm thu thuế, thì thấy một người tên là Mát-thêu đang ngồi tại trạm. Người bảo ông: “Anh hãy theo tôi!”. Ông …

Mục lục

  • 1Thứ Tư - Tuần Bát nhật Giáng Sinh | ĐỨC MARIA MẸ THIÊN CHÚA - Lễ Trọng | Lc 2,16-215:38
  • 2Thứ Năm - Tuần Bát nhật Giáng Sinh | Ga 1,19-286:01
  • 3Thứ Sáu - Tuần Bát nhật Giáng Sinh | Ga 1,29-345:00
  • 4Thứ Bảy - Tuần Bát nhật Giáng Sinh | Ga 1,35-424:54
  • 5Chúa Nhật Lễ Hiển Linh | Mt 2,1-128:18
  • 6Thứ Hai Sau Lễ Hiển Linh | Mt 4,12-17.23-256:33
  • 7Thứ Ba Sau Lễ Hiển Linh | Mc 6,34-446:19
  • 8Thứ Tư Sau Lễ Hiển Linh | Mc 6,45-524:28
  • 9Thứ Năm Sau Lễ Hiển Linh | Lc 4,14-22a5:46
  • 10Thứ Sáu Sau Lễ Hiển Linh | Lc 5,12-164:43
  • 11Thứ Bảy Sau Lễ Hiển Linh | Ga 3,22-304:31
  • 12Chúa Nhật Chúa Giêsu Chịu Phép Rửa | Lc 3,15-16.21-223:48
  • 13Thứ Hai Tuần I Mùa Thường Niên | Mc 1,14-204:28
  • 14Thứ Ba Tuần I Mùa Thường Niên | Mc 1,21b-285:13
  • 15Thứ Tư Tuần I Mùa Thường Niên | Mc 1,29-394:19
  • 16Thứ Năm Tuần I Mùa Thường Niên | Mc 1,40-455:00
  • 17Thứ Sáu Tuần I Mùa Thường Niên | Mc 2,1-125:11
  • 18Thứ Bảy Tuần I Mùa Thường Niên | Mc 2,13-173:56
  • 19Chúa Nhật Tuần II Mùa Thường Niên | Ga 2,1-115:22
  • 20Thứ Hai Tuần II Mùa Thường Niên | Mc 2,18-224:58
  • 21Thứ Ba Tuần II Mùa Thường Niên | Mc 2,23-285:02
  • 22Thứ Tư Tuần II Mùa Thường Niên | Mc 3,1-65:15
  • 23Thứ Năm Tuần II Mùa Thường Niên | Mc 3,7-126:05
  • 24Thứ Sáu Tuần II Mùa Thường Niên | Mc 3,13-196:00
  • 25Thứ Bảy Tuần II Mùa Thường Niên | Mc 16,15-184:57
  • 26Chúa Nhật Tuần III Mùa Thường Niên | Lc 1,1-4;4,14-217:00
  • 27Thứ Tư Tuần III Mùa Thường Niên | Mt 6,25-345:31
  • 28Chúa Nhật Tuần IV Mùa Thường Niên - Năm C | Lc 2,22-408:45
  • 29Thứ Hai Tuần IV Mùa Thường Niên | Mc 5,1-207:29
  • 30Thứ Ba Tuần IV Mùa Thường Niên | Mc 5,21-437:36
  • 31Thứ Tư Tuần IV Mùa Thường Niên | Mc 6,1-64:56
  • 32Thứ Năm Tuần IV Mùa Thường Niên | Mc 6,7-134:32
  • 33Thứ Sáu Tuần IV Mùa Thường Niên | Mc 6,14-246:51
  • 34Thứ Bảy Tuần IV Mùa Thường Niên | Mc 6,30-344:44
  • 35Chúa Nhật Tuần V Mùa Thường Niên - Năm C | Lc 5,1-116:18
  • 36Thứ Hai Tuần V Mùa Thường Niên | Lc 10,38-425:14
  • 37Thứ Ba Tuần V Mùa Thường Niên | Mc 7,1-136:06
  • 38Thứ Tư Tuần V Mùa Thường Niên | Mc 7,14-234:58
  • 39Thứ Năm Tuần V Mùa Thường Niên | Mc 7,24-305:26
  • 40Thứ Sáu Tuần V Mùa Thường Niên | Mc 7,31-375:40
  • 41Thứ Bảy Tuần V Mùa Thường Niên | Mc 8,1-106:54
  • 42Chúa Nhật Tuần VI Mùa Thường Niên | Lc 6,17.20-265:34
  • 43Thứ Hai Tuần VI Mùa Thường Niên | Mc 8,11-134:20
  • 44Thứ Ba Tuần VI Mùa Thường Niên | Mc 8,14-214:42
  • 45Thứ Tư Tuần VI Mùa Thường Niên | Mc 8,22-266:04
  • 46Thứ Năm Tuần VI Mùa Thường Niên | Mc 8,27-335:17
  • 47Thứ Sáu Tuần VI Mùa Thường Niên | Mc 8,34-9,15:36
  • 48Thứ Bảy Tuần VI Mùa Thường Niên | Mt 16,13-195:07
  • 49Chúa Nhật Tuần VII Mùa Thường Niên - Năm C | Lc 6,27-387:40
  • 50Thứ Hai Tuần VII Mùa Thường Niên | Mc 9,14-297:12
  • 51Thứ Ba Tuần VII Mùa Thường Niên | Mc 9,30-376:37
  • 52Thứ Tư Tuần VII Mùa Thường Niên | Mc 9,38-404:59
  • 53Thứ Năm Tuần VII Mùa Thường Niên | Mc 9,41-505:22
  • 54Thứ Sáu Tuần VII Mùa Thường Niên | Mc 10,1-125:37
  • 55Thứ Bảy Tuần VII Mùa Thường Niên | Mc 10,13-166:04
  • 56Chúa Nhật Tuần VIII Mùa Thường Niên - Năm C | Lc 6,39-456:33
  • 57Thứ Hai Tuần VIII Mùa Thường Niên | Mc 10,17-276:45
  • 58Thứ Ba Tuần VIII Mùa Thường Niên | Mc 10,28-314:14
  • 59Thứ Tư Lễ Tro | Mt 6,1-6.16-187:15
  • 60Thứ Năm Sau Lễ Tro | Lc 9,22-253:53
  • 61Thứ Sáu Sau Lễ Tro | Mt 9,14-155:11
  • 62Chúa Nhật I Mùa Chay - Năm C | Lc 4,1-136:46
  • 63Thứ Hai Tuần I Mùa Chay | Mt 25,31-467:19
  • 64Thứ Ba Tuần I Mùa Chay | Mt 6,7-155:23
  • 65Thứ Tư Tuần I Mùa Chay | Lc 11,29-325:12
  • 66Thứ Năm Tuần I Mùa Chay | Mt 7,7-126:41
  • 67Thứ Sáu Tuần I Mùa Chay | Mt 5,20-267:11
  • 68Chúa Nhật Tuần II Mùa Chay - Năm C | Lc 9,28b-366:06
  • 69Thứ Hai Tuần II Mùa Chay | Lc 6,36-384:25
  • 70Thứ Ba Tuần II Mùa Chay | Mt 23,1-125:32
  • 71Thứ Tư Tuần II Mùa Chay | Mt 1,16.18-21.24a6:37
  • 72Thứ Năm Tuần II Mùa Chay | Lc 16,19-316:15
  • 73Thứ Sáu Tuần II Mùa Chay | Mt 21,33-43.45-465:57
  • 74Thứ Bảy Tuần II Mùa Chay | Lc 15,1-3.11-327:46
  • 75Chúa Nhật Tuần III Mùa Chay - Năm C | Lc 13,1-96:22
  • 76Thứ Hai Tuần III Mùa Chay | Lc 4,24-304:57
  • 77Thứ Ba Tuần III Mùa Chay | Lc 1,26-387:50
  • 78Thứ Tư Tuần III Mùa Chay | Mt 5,17-195:47
  • 79Thứ Năm Tuần III Mùa Chay | Lc 11,14-236:10
  • 80Thứ Sáu Tuần III Mùa Chay | Mc 12,28b-345:38
  • 81Thứ Bảy Tuần III Mùa Chay | Lc 18,9-144:41
  • 82Chúa Nhật Tuần IV Mùa Chay - Năm C | Lc 15,1-3.11-328:21
  • 83Thứ Hai Tuần IV Mùa Chay | Ga 4,43-546:05
  • 84Thứ Ba Tuần IV Mùa Chay | Ga 5,1-166:18
  • 85Thứ Tư Tuần IV Mùa Chay | Ga 5,17-307:17
  • 86Thứ Năm Tuần IV Mùa Chay | Ga 5,31-476:24
  • 87Thứ Sáu Tuần IV Mùa Chay | Ga 7,1-2.10.25-305:51
  • 88Thứ Bảy Tuần IV Mùa Chay | Ga 7,40-535:33
  • 89Chúa Nhật Tuần V Mùa Chay - Năm C | Ga 8,1-117:43
  • 90Thứ Hai Tuần V Mùa Chay | Ga 8,12-206:35
  • 91Thứ Tư Tuần V Mùa Chay | Ga 8,31-426:48
  • 92Thứ Năm Tuần V Mùa Chay | Ga 8,51-596:31
  • 93Thứ Sáu Tuần V Mùa Chay | Ga 10,31-425:23
  • 94Thứ Bảy Tuần V Mùa Chay | Ga 11,45-566:15
  • 95Chúa Nhật Lễ Lá - Năm C | Lc 23,1-4912:14
  • 96Thứ Hai Tuần Thánh | Ga 12,1-115:44
  • 97Thứ Ba Tuần Thánh | Ga 13,21-33.36-387:02
  • 98Thứ Tư Tuần Thánh | Mt 26, 14-256:40
  • 99Thứ Năm Tuần Thánh | Ga 13,1-157:06
  • 100Thứ Sáu Tuần Thánh | Ga 18,1-19,426:40
  • 101Thứ Bảy Tuần Thánh6:35
  • 102Chúa Nhật Phục Sinh - Năm C | Ga 20,1-96:35
  • 103Thứ Hai Tuần Bát Nhật Phục Sinh | Mt 28,8-156:27
  • 104Thứ Ba Tuần Bát Nhật Phục Sinh | Ga 20,11-186:15
  • 105Thứ Tư Tuần Bát Nhật Phục Sinh | Lc 24,13-359:36
  • 106Thứ Năm Tuần Bát Nhật Phục Sinh | Lc 24,35-488:15
  • 107Thứ Sáu Tuần Bát Nhật Phục Sinh | Ga 21,1-148:25
  • 108Thứ Bảy Tuần Bát Nhật Phục Sinh | Mc 16,9-157:38
  • 109Chúa Nhật II Mùa Phục Sinh | Ga 20,19-317:41
  • 110Thứ Hai Tuần II Mùa Phục Sinh | Ga 3,1-86:38
  • 111Thứ Ba Tuần II Mùa Phục Sinh | Ga 3,7b-155:50
  • 112Thứ Tư Tuần II Mùa Phục Sinh | Ga 3,16-215:48
  • 113Thứ Năm Tuần II Mùa Phục Sinh | Ga 3,31-364:19
  • 114Thứ Sáu Tuần II Mùa Phục Sinh | Ga 6,1-158:27
  • 115Thứ Bảy Tuần II Mùa Phục Sinh | Ga 14,6-146:45
  • 116Chúa Nhật III Mùa Phục Sinh - Năm C | Ga 21,1-1910:08
  • 117Thứ Hai Tuần III Mùa Phục Sinh | Ga 6,22-296:06
  • 118Thứ Ba Tuần III Mùa Phục Sinh | Ga 6,30-356:18
  • 119Thứ Tư Tuần III Mùa Phục Sinh | Ga 6,35-405:16
  • 120Thứ Năm Tuần III Mùa Phục Sinh | Ga 6,44-516:37
  • 121Thứ Sáu Tuần III Mùa Phục Sinh | Ga 6,52-596:17
  • 122Thứ Bảy Tuần III Mùa Phục Sinh | Ga 6,51.60-697:11
  • 123Chúa Nhật IV Mùa Phục Sinh | Ga 10,27-305:32
  • 124Thứ Hai Tuần IV Mùa Phục Sinh | Ga 10,1-105:35
  • 125Thứ Ba Tuần IV Mùa Phục Sinh | Ga 10,22-306:06
  • 126Thứ Tư Tuần IV Mùa Phục Sinh | Ga 15,9-176:39
  • 127Thứ Năm Tuần IV Mùa Phục Sinh | Ga 13,16-205:32
  • 128Thứ Sáu Tuần IV Mùa Phục Sinh | Ga 14,1-64:13
  • 129Thứ Bảy Tuần IV Mùa Phục Sinh | Ga 14,7-146:24
  • 130Chúa Nhật Tuần V Mùa Phục Sinh | Ga 13,31-33a.34-355:10
  • 131Thứ Hai Tuần V Mùa Phục Sinh | Ga 14,21-266:21
  • 132Thứ Ba Tuần V Mùa Phục Sinh | Ga 14,27-31a6:03
  • 133Thứ Tư Tuần V Mùa Phục Sinh | Ga 15,1-86:35
  • 134Thứ Năm Tuần V Mùa Phục Sinh | Ga 15,9-115:09
  • 135Thứ Sáu Tuần V Mùa Phục Sinh | Ga 15,12-177:04
  • 136Thứ Bảy Tuần V Mùa Phục Sinh | Ga 15,18-217:40
  • 137Chúa Nhật Tuần VI Mùa Phục Sinh | Ga 14,23-297:19
  • 138Thứ Hai Tuần VI Mùa Phục Sinh | Ga 15,26-16,4a5:55
  • 139Thứ Ba Tuần VI Mùa Phục Sinh | Ga 16,5-115:47
  • 140Thứ Tư Tuần VI Mùa Phục Sinh | Ga 16,12-155:09
  • 141Thứ Năm Tuần VI Mùa Phục Sinh | Ga 16,16-205:09
  • 142Thứ Sáu Tuần VI Mùa Phục Sinh | Ga 16,20-23a4:26
  • 143Thứ Bảy Tuần VI Mùa Phục Sinh | Lc 1,39-566:07
  • 144Chúa Nhật Lễ Chúa Thăng Thiên | Lc 24,46-534:22
  • 145Thứ Hai Tuần VII Mùa Phục Sinh | Ga 16,29-334:26
  • 146Thứ Ba Tuần VII Mùa Phục Sinh | Ga 17,1-117:41
  • 147Thứ Tư Tuần VII Mùa Phục Sinh | Ga 17,11b-197:05
  • 148Thứ Năm Tuần VII Mùa Phục Sinh | Ga 17,20-266:42
  • 149Thứ Sáu Tuần VII Mùa Phục Sinh | Ga 21,15-196:35
  • 150Thứ Hai Tuần X Mùa Thường Niên | Ga 19,25-344:24
  • 151Thứ Ba Tuần X Mùa Thường Niên | Mt 5,13-165:26
  • 152Thứ Tư Tuần X Mùa Thường Niên | Mt 10,7-134:43
  • 153Thứ Năm Tuần X Mùa Thường Niên | Mt 5,20-265:50
  • 154Thứ Sáu Tuần X Mùa Thường Niên | Mt 5,27-326:12
  • 155Thứ Bảy Tuần X Mùa Thường Niên | Mt 5,33-375:26
  • 156Chúa Nhật Lễ Chúa Ba Ngôi | Ga 16,12-156:02
  • 157Thứ Hai Tuần XI Mùa Thường Niên | Mt 5,38-425:19
  • 158Thứ Ba Tuần XI Mùa Thường Niên | Mt 5,43-485:14
  • 159Thứ Tư Tuần XI Mùa Thường Niên | Mt 6,1-6.16-186:23
  • 160Thứ Năm Tuần XI Mùa Thường Niên | Mt 6,7-156:37
  • 161Thứ Sáu Tuần XI Mùa Thường Niên | Mt 6,19-236:10
  • 162Thứ Bảy Tuần XI Mùa Thường Niên | Mt 6,24-347:43
  • 163Chúa Nhật Lễ Mình Máu Thánh Chúa Kitô | Lc 9,11b-176:29
  • 164Thứ Hai Tuần XII Mùa Thường Niên | Mt 7,1-56:32
  • 165Thứ Ba Tuần XII Mùa Thường Niên | Lc 1,57-66.807:22
  • 166Thứ Tư Tuần XII Mùa Thường Niên | Mt 7,15-205:40
  • 167Thứ Năm Tuần XII Mùa Thường Niên | Mt 7,21-297:11
  • 168Thứ Sáu Tuần XII Mùa Thường Niên - Lễ Thánh Tâm Chúa Giêsu | Mt 7,21-296:45
  • 169Lễ Thánh Phêrô Và Phaolo, Tông Đồ - Lễ Trọng | Mt 16,13-198:05
  • 170Thứ Hai Tuần XIII Mùa Thường Niên | Mt 8,18-226:46
  • 171Thứ Ba Tuần XIII Mùa Thường Niên | Mt 8,23-274:47
  • 172Thứ Tư Tuần XIII Mùa Thường Niên | Mt 8,28-345:47
  • 173Thứ Năm Tuần XIII Mùa Thường Niên | Ga 20,24-295:51
  • 174Thứ Sáu Tuần XIII Mùa Thường Niên | Mt 9,9-135:51
  • 175Thứ Bảy Tuần XIII Mùa Thường Niên | Mt 9,14-174:56
  • 176Chúa Nhật Tuần XIV Mùa Thường Niên - Năm C | Lc 10,1-12.17-206:09
  • 177Thứ Ba Tuần XIV Mùa Thường Niên | Mt 9,32-384:33
  • 178Thứ Tư Tuần XIV Mùa Thường Niên | Mt 10,1-75:38
  • 179Thứ Năm Tuần XIV Mùa Thường Niên | Mt 10,7-157:08
  • 180Thứ Sáu Tuần XIV Mùa Thường Niên | Mt 10,16-236:26
  • 181Chúa Nhật Tuần XV Mùa Thường Niên - Năm C | Lc 10,25-377:35
  • 182Thứ Hai Tuần XV Mùa Thường Niên | Lc 10,25-377:18
  • 183Thứ Ba Tuần XV Mùa Thường Niên | Mt 11,20-245:53
  • 184Thứ Tư Tuần XV Mùa Thường Niên | Mt 11,25-275:44
  • 185Thứ Năm Tuần XV Mùa Thường Niên | Mt 11,28-304:54
  • 186Thứ Sáu Tuần XV Mùa Thường Niên | Mt 12,1-85:41
  • 187Thứ Bảy Tuần XV Mùa Thường Niên | Mt 12,14-215:46
  • 188Chúa Nhật Tuần XVI Mùa Thường Niên | Lc 10,38-425:39
  • 189Thứ Hai Tuần XVI Mùa Thường Niên | Mt 12,38-425:28
  • 190Thứ Ba Tuần XVI Mùa Thường Niên | Ga 20,1-2.11-186:32
  • 191Thứ Tư Tuần XVI Mùa Thường Niên | Mt 13,1-95:49
  • 192Thứ Năm Tuần XVI Mùa Thường Niên | Mt 13,10-175:51
  • 193Thứ Ba Tuần XVII Mùa Thường Niên | Mt 13,36-435:24
  • 194Thứ Tư Tuần XVII Mùa Thường Niên | Mt 13,44-464:07
  • 195Thứ Năm Tuần XVII Mùa Thường Niên | Mt 10,28-336:32
  • 196Thứ Tư Tuần XVIII Mùa Thường Niên | Lc 9,28b-365:48
  • 197Thứ Tư Tuần XXI Mùa Thường Niên | Mt 23,27-325:40
  • 198Thứ Năm Tuần XXI Mùa Thường Niên | Mt 24,42-516:08
  • 199Thứ Ba Tuần XXIII Mùa Thường Niên | Lc 6,12-196:21
  • 200Thứ Tư Tuần XXIII Mùa Thường Niên | Lc 6,20-266:32
  • 201Thứ Năm Tuần XXIII Mùa Thường Niên | Lc 6,27-387:11
  • 202Thứ Sáu Tuần XXIII Mùa Thường Niên | Lc 6,39-425:09
  • 203Thứ Bảy Tuần XXIII Mùa Thường Niên | Lc 6,43-496:01
  • 204Chúa Nhật Tuần XXIV Mùa Thường Niên | Ga 3,13-175:34
  • 205Thứ Hai Tuần XXIV Mùa Thường Niên | Ga 19,25-274:41
  • 206Thứ Ba Tuần XXIV Mùa Thường Niên | Lc 7,11-175:28
  • 207Thứ Tư Tuần XXIV Mùa Thường Niên | Lc 7,31-355:08
  • 208Thứ Năm Tuần XXIV Mùa Thường Niên | Lc 7,36-507:11
  • 209Thứ Sáu Tuần XXIV Mùa Thường Niên | Lc 8,1-34:46
  • 210Thứ Bảy Tuần XXIV Mùa Thường Niên | Lc 8,4-156:30
  • 211Chúa Nhật Tuần XXV Mùa Thường Niên | Lc 16,1-136:53
  • 212Thứ Hai Tuần XXV Mùa Thường Niên | Lc 8,16-185:06
  • 213Thứ Ba Tuần XXV Mùa Thường Niên | Lc 8,19-215:03
  • 214Thứ Tư Tuần XXV Mùa Thường Niên | Lc 9,1-65:27
  • 215Thứ Năm Tuần XXV Mùa Thường Niên | Lc 9,7-95:08
  • 216Thứ Sáu Tuần XXV Mùa Thường Niên | Lc 9,18-225:12
  • 217Thứ Bảy Tuần XXV Mùa Thường Niên | Lc 9,43b-455:34
  • 218Chúa Nhật Tuần XXVI Mùa Thường Niên | Lc 14,25-337:57
  • 219Thứ Hai Tuần XXVI Mùa Thường Niên | Ga 1,47-515:35
  • 220Thứ Ba Tuần XXVI Mùa Thường Niên | Lc 9,51-565:05
  • 221Thứ Năm Tuần XXVI Mùa Thường Niên | Mt 18,1-5.104:40
  • 222Thứ Sáu Tuần XXVI Mùa Thường Niên | Lc 10,13-164:37
  • 223Thứ Bảy Tuần XXVI Mùa Thường Niên | Mt 11,25-306:41
  • 224Chúa Nhật Tuần XXVII Mùa Thường Niên | Lc 1,26-387:35
  • 225Thứ Ba Tuần XXVII Mùa Thường Niên | Lc 10,38-427:57
  • 226Thứ Tư Tuần XXVII Mùa Thường Niên | Lc 11,1-44:36
  • 227Thứ Năm Tuần XXVII Mùa Thường Niên | Lc 11,5-136:14
  • 228Thứ Tư Tuần XXVIII Mùa Thường Niên | Lc 11,42-464:04
  • 229Thứ Năm Tuần XXVIII Mùa Thường Niên | Lc 11,47-515:37
  • 230Thứ Sáu Tuần XXVIII Mùa Thường Niên | Lc 12,1-76:46
  • 231Thứ Ba Tuần XXIX Mùa Thường Niên | Lc 12,35-383:24
  • 232Thứ Tư Tuần XXIX Mùa Thường Niên | Lc 12,39-484:10
  • 233Thứ Năm Tuần XXIX Mùa Thường Niên | Lc 12,49-536:33
  • 234Thứ Sáu Tuần XXIX Mùa Thường Niên | Lc 12,54-596:53
  • 235Thứ Hai Tuần XXX Mùa Thường Niên | Lc 13,10-176:32
  • 236Thứ Ba Tuần XXX Mùa Thường Niên | Lc 6,12-196:05
  • 237Thứ Tư Tuần XXX Mùa Thường Niên | Lc 13,22-305:26
  • 238Thứ Năm Tuần XXX Mùa Thường Niên | Lc 13,31-355:02
  • 239Thứ Sáu Tuần XXX Mùa Thường Niên | Lc 14,1-65:11
  • 240Thứ Bảy Tuần XXX Mùa Thường Niên | Mt 5,1-12a5:43
  • 241Thứ Hai Tuần XXXII Mùa Thường Niên | Lc 17,1-65:50
  • 242Thứ Ba Tuần XXXII Mùa Thường Niên | Lc 17,7-105:36
  • 243Thứ Tư Tuần XXXII Mùa Thường Niên | Lc 17,11-196:08
  • 244Thứ Năm Tuần XXXII Mùa Thường Niên | Lc 17,20-255:44
  • 245Thứ Sáu Tuần XXXII Mùa Thường Niên | Lc 17,26-376:51
  • 246Thứ Bảy Tuần XXXII Mùa Thường Niên | Lc 18,1-86:01
  • 247Thứ Tư Tuần I Mùa Vọng | Mc 16,15-205:54
  • 248Thứ Năm Tuần I Mùa Vọng | Mt 7,21.24-275:06
  • 249Thứ Sáu Tuần I Mùa Vọng | Mt 9, 27-315:55
  • 250Thứ Bảy Tuần I Mùa Vọng | Mt 9,35-10,1.6-85:38
  • 251Thứ Hai Tuần II Mùa Vọng | Lc 1,26-386:09
  • 252Thứ Ba Tuần II Mùa Vọng | Mt 18,12-145:59
  • 253Thứ Tư Tuần II Mùa Vọng | Mt 11,28-305:36
  • 254Thứ Hai - Ngày V Tuần Bát Nhật Giáng Sinh | Lc 2,22-356:35
  • 255Thứ Ba - Ngày VI Tuần Bát Nhật Giáng Sinh | Lc 2,36-405:20
  • 256Thứ Tư - Ngày VII Tuần Bát Nhật Giáng Sinh | Ga 1,1-86:44

Đánh giá

0.0

Chưa có đánh giá

Đang tải…

Bình luận

Đang tải…

Chưa có bình luận nào cho sách này.